Sản phẩm

Trang chủ > Sản phẩm

Máy ép phun dọc phổ biến injection Bơm dọc

Đặc tnh Phần kẹp v phần phun nằm trn cng một đường thẳng đứng v khun được mở theo hướng dọc. Do đ, khng gian sn nhỏ, dễ dng đặt, khun thuận tiện để được tải v dỡ, v vật liệu rơi từ

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Đặc tính

Phần kẹp và phần phun nằm trên cùng một đường thẳng đứng và khuôn được mở theo hướng dọc. Do đó, không gian sàn nhỏ, dễ dàng đặt, khuôn thuận tiện để được tải và dỡ, và vật liệu rơi từ phễu có thể được dẻo hóa đồng đều hơn. Tuy nhiên, không dễ để tự động rơi sau khi sản phẩm bị đẩy ra và phải được gỡ bỏ bằng tay, điều này không dễ để đạt được vận hành tự động. Máy ép phun dọc nên được sử dụng cho máy ép phun nhỏ, ví dụ trọng lượng sản phẩm nhựa nhỏ hơn 60 gram.

Dữ liệu kỹ thuật

Số mẫu 350 550 750 850
ĐƠN VỊ
MÁY QUAY VÒI mm 25 30 35 40
ÁP LỰC ㎏/ cm2 1747 2170 1594 1663
LÝ THUYẾT SHOT TÌNH NGUYỆN cm3 49 99 135 176
TRỌNG LƯỢNG PS g 45 90 123 160
LÃI SUẤT cm3/sec 35 51 69 107
VÒI mm 100 140 140 140
TỐC ĐỘ TỐC ĐỘ MAX.SCREW r/min 205 175 175 200
CẨN THẬN mm 140 200 200 220
NĂNG LỰC HOPPER VẬT LIỆU   20 30 30 30
ĐƠN VỊ  
CÔNG CỤ TỐI ĐA KN 350 550 750 850
TỐI ĐA KN 65 135 140 105
KHUÔN MẶT mm 520×370 650×490 650×490 740×500
KHÔNG GIAN GIỮA TIE BARS mm 352×370 490×490 490×490 560×500
TỐI ĐA mm 180 200 200 250
FORCE FORCE KN 13 13/21 13/21 33/35
TIÊU CHUẨN ĐỐI TƯỢNG mm 45/95 45/145 45/145 75/145
ĐƠN VỊ
VÒI mm 350 500 500 500
Tối đa TRỌNG LƯỢNG KG 90 150 180 200
ÁP LỰC TỐI ƯU ㎏/ cm2 140 140 140 140
MùiC          
ĐỘNG CƠ BƠM KW 5.5 11 14.7 14.7
KHU NGHE   3 4 4 4
KÍCH THƯỚC m 1.6×1.06×2.18 2.4×1.2×2.65 2.4×1.3×2.65 2.55×1.5×3.2
KHỐI LƯỢNG TỊNH t 1.4 2.4 2.5 4.8

EN

SP

PO

VI